SỐ LIỆU VACCINE COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Số mũi đã tiêm toàn quốc

77.431.159

Số mũi tiêm hôm qua

1.167.888

Số liều vaccine đã phân bổ

93.902.066

Trung bình tiêm 7 ngày qua

1.128.118

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 09:49 28/10/2021 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm (>=18 tuổi) Đã tiêm ít nhất 1 mũi (>=18 tuổi) Đã tiêm 2 mũi (>=18 tuổi) Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 10.4M
9.71M
6.05M (97.69%)
3.65M (59.01%)
93.24%
2 Hồ Chí Minh 15.0M
12.8M
7.15M (99.31%)
5.66M (78.61%)
85.19%
3 Bình Dương 5.32M
3.81M
2.41M (101.42%)
1.40M (58.87%)
71.65%
4 Đồng Nai 4.43M
3.91M
2.49M (104.66%)
1.42M (59.60%)
88.25%
5 Long An 3.11M
2.68M
1.46M (107.58%)
1.22M (89.90%)
86.36%
6 Bắc Ninh 1.54M
1.50M
1.02M (103.69%)
488.2k (49.55%)
97.43%
7 Khánh Hòa 1.76M
1.42M
926.7k (102.77%)
499.8k (55.43%)
80.80%
8 Bà Rịa - Vũng Tàu 1.55M
1.09M
915.8k (102.76%)
182.2k (20.45%)
70.80%
9 Đà Nẵng 1.29M
1.01M
856.8k (96.81%)
156.2k (17.66%)
78.06%
10 Quảng Ninh 1.97M
1.84M
970.0k (95.72%)
871.5k (86.00%)
93.40%
11 Lâm Đồng 1.35M
949.0k
839.2k (93.13%)
109.8k (12.19%)
69.80%
12 Ninh Thuận 547.9k
447.0k
394.0k (92.00%)
52.9k (12.36%)
81.58%
13 Cần Thơ 1.46M
1.06M
836.5k (88.82%)
232.8k (24.73%)
73.09%
14 Vĩnh Long 1.21M
815.7k
658.8k (85.67%)
156.9k (20.40%)
67.38%
15 Lạng Sơn 851.6k
841.3k
473.4k (84.81%)
367.9k (65.91%)
98.80%
16 Điện Biên 384.2k
390.4k
299.3k (83.03%)
91.1k (25.28%)
101.62%
17 Lai Châu 309.8k
277.0k
234.4k (82.97%)
42.5k (15.06%)
89.42%
18 Quảng Trị 541.8k
436.6k
382.4k (82.53%)
54.1k (11.69%)
80.58%
19 Tây Ninh 1.55M
1.15M
804.1k (82.26%)
354.6k (36.27%)
74.43%
20 Vĩnh Phúc 906.5k
812.9k
641.6k (81.23%)
171.3k (21.69%)
89.68%
21 Sóc Trăng 876.8k
781.3k
697.4k (80.97%)
83.8k (9.74%)
89.11%
22 Phú Yên 843.6k
609.0k
494.7k (80.27%)
114.3k (18.55%)
72.19%
23 An Giang 2.17M
1.29M
1.13M (78.11%)
152.8k (10.49%)
59.26%
24 Lào Cai 510.7k
481.1k
404.4k (78.08%)
76.6k (14.80%)
94.22%
25 Ninh Bình 690.2k
611.9k
539.0k (77.52%)
72.8k (10.48%)
88.65%
26 Hà Nam 938.9k
720.6k
472.2k (77.13%)
248.3k (40.57%)
76.75%
27 Cà Mau 853.3k
748.6k
654.9k (76.38%)
93.6k (10.92%)
87.73%
28 Yên Bái 777.8k
753.0k
480.6k (71.69%)
272.4k (40.64%)
96.81%
29 Bình Thuận 939.8k
680.4k
604.2k (69.82%)
76.2k (8.81%)
72.41%
30 Tiền Giang 1.74M
1.34M
1.03M (69.64%)
304.5k (20.46%)
77.02%
31 Bình Phước 946.2k
644.9k
524.5k (69.15%)
120.4k (15.87%)
68.16%
32 Phú Thọ 765.5k
803.6k
711.8k (69.14%)
91.8k (8.92%)
104.97%
33 Bắc Kạn 237.1k
175.7k
150.7k (67.79%)
25.0k (11.25%)
74.13%
34 Bình Định 1.07M
840.4k
733.4k (66.03%)
107.0k (9.63%)
78.39%
35 Kiên Giang 2.24M
915.4k
820.5k (65.73%)
94.9k (7.61%)
40.82%
36 Hậu Giang 719.3k
399.0k
350.4k (65.37%)
48.5k (9.05%)
55.47%
37 Kon Tum 287.5k
286.4k
238.4k (64.03%)
47.9k (12.87%)
99.62%
38 Bến Tre 1.10M
728.9k
613.9k (62.61%)
114.9k (11.72%)
66.17%
39 Đắk Nông 513.9k
326.6k
278.5k (62.60%)
48.1k (10.81%)
63.56%
40 Hà Tĩnh 624.4k
649.6k
554.5k (62.12%)
95.1k (10.66%)
104.04%
41 Thừa Thiên Huế 706.5k
591.4k
499.5k (62.05%)
91.9k (11.43%)
83.71%
42 Hải Dương 1.15M
1.16M
844.8k (61.78%)
317.1k (23.19%)
100.29%
43 Bắc Giang 1.23M
1.03M
781.7k (61.68%)
256.8k (20.26%)
84.34%
44 Hoà Bình 499.8k
493.9k
417.9k (61.47%)
75.9k (11.18%)
98.82%
45 Trà Vinh 838.9k
532.0k
451.4k (61.44%)
80.6k (10.97%)
63.42%
46 Đồng Tháp 1.34M
822.4k
725.4k (61.42%)
96.9k (8.21%)
61.20%
47 Quảng Nam 1.22M
836.7k
757.8k (60.61%)
78.8k (6.31%)
68.20%
48 Quảng Ngãi 913.1k
631.3k
528.9k (59.87%)
102.3k (11.59%)
69.14%
49 Hải Phòng 1.89M
1.28M
906.1k (57.35%)
383.4k (24.27%)
68.15%
50 Bạc Liêu 737.2k
480.3k
379.3k (56.17%)
100.9k (14.96%)
65.15%
51 Hà Giang 396.7k
397.0k
326.6k (55.11%)
70.4k (11.88%)
100.09%
52 Thái Nguyên 625.1k
592.7k
501.2k (53.40%)
91.4k (9.75%)
94.82%
53 Tuyên Quang 307.6k
312.3k
265.7k (49.61%)
46.5k (8.69%)
101.52%
54 Thái Bình 715.4k
754.1k
661.9k (48.21%)
92.2k (6.72%)
105.41%
55 Quảng Bình 641.5k
405.5k
344.0k (47.26%)
61.4k (8.45%)
63.21%
56 Hưng Yên 1.05M
673.5k
466.2k (46.99%)
207.3k (20.89%)
64.13%
57 Cao Bằng 215.0k
229.0k
167.0k (45.26%)
61.9k (16.80%)
106.49%
58 Nghệ An 1.11M
1.14M
1.02M (41.79%)
123.2k (5.04%)
102.30%
59 Thanh Hóa 1.34M
1.17M
1.07M (41.29%)
95.9k (3.68%)
87.00%
60 Sơn La 378.8k
402.9k
321.9k (40.62%)
80.9k (10.21%)
106.35%
61 Đắk Lắk 929.1k
641.8k
540.3k (39.67%)
101.4k (7.45%)
69.08%
62 Gia Lai 574.5k
428.0k
348.4k (36.43%)
79.5k (8.32%)
74.49%
63 Nam Định 568.7k
524.0k
433.1k (34.04%)
90.8k (7.14%)
92.15%

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 09:45 28/10/2021

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 09:45 28/10/2021

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ với
dân số
Việt Nam 77.4M 54.1M 22.2M 79.01%
Thế giới 6.91B 3.84B 2.97B 48.86%
Châu Á 4.67B 2.61B 1.94B 55.98%
Trung Quốc 2.25B 0 0 0.00%
Ấn Độ 1.03B 721.1M 309.7M 51.75%
Châu Âu 846.3M 439.1M 409.2M 58.63%
Bắc Mỹ 668.0M 360.1M 301.9M 60.37%
Liên minh Châu Âu 587.3M 306.3M 289.9M 68.51%
Nam Mỹ 501.5M 288.7M 217.2M 66.50%
Mỹ 415.0M 220.6M 190.7M 65.61%
Brazil 270.1M 158.7M 116.1M 74.17%
Nhật Bản 185.9M 97.1M 88.7M 77.10%
Africa 185.3M 116.5M 76.8M 8.49%
Indonesia 183.4M 114.3M 69.1M 41.38%
Thổ Nhĩ Kỳ 115.6M 55.2M 48.3M 64.98%
Mexico 115.6M 70.0M 53.8M 53.78%
Đức 110.9M 57.5M 55.1M 68.55%
Pakistan 102.0M 69.3M 39.3M 30.79%
Vương quốc Anh 101.7M 49.7M 45.5M 72.94%
Russia 100.7M 52.8M 47.9M 36.23%
Pháp 98.3M 51.0M 45.7M 75.61%
Ý 89.0M 46.5M 42.8M 77.07%
Vương quốc Anh 85.3M 41.6M 38.2M 73.72%
Iran 81.3M 51.1M 30.1M 60.17%
Hàn Quốc 76.1M 40.8M 36.7M 79.70%
Tây Ban Nha 71.3M 37.9M 37.2M 81.27%
Thái Lan 71.2M 40.3M 28.7M 57.68%
Bangladesh 60.8M 40.2M 20.5M 24.22%
Argentina 58.5M 33.2M 25.4M 72.81%
Canada 58.3M 29.7M 28.1M 78.18%
Philippines 56.7M 0 26.1M 0.00%
Malaysia 49.4M 25.4M 24.0M 77.54%
Morocco 46.0M 23.6M 21.4M 63.36%
Colombia 46.0M 29.3M 20.5M 57.32%
Saudi Arabia 45.4M 24.1M 21.2M 68.28%
Oceania 44.2M 24.1M 20.0M 55.93%
Ba Lan 38.6M 20.1M 19.8M 53.26%
Chile 35.3M 16.3M 14.6M 84.87%
Australia 34.8M 18.9M 15.8M 73.42%
Peru 33.8M 18.6M 15.0M 55.76%
Sri Lanka 28.2M 15.0M 13.2M 70.06%
Campuchia 27.3M 13.6M 13.0M 80.69%
Cuba 25.3M 9.80M 7.03M 86.64%
Uzbekistan 25.2M 13.2M 0 39.11%
Ai Cập 25.0M 16.7M 8.33M 16.06%
Hà Lan 23.9M 0 0 0.00%
Đài Loan 23.2M 16.2M 6.93M 68.25%
Nam Phi 21.5M 14.8M 11.6M 24.76%
Ecuador 21.4M 11.8M 10.0M 65.97%
United Arab Emirates 20.9M 9.61M 8.60M 96.22%
Bỉ 16.8M 8.68M 8.53M 74.64%
Ukraine 16.5M 9.36M 7.13M 21.54%
Bồ Đào Nha 16.2M 9.01M 8.86M 88.63%
Venezuela 16.1M 9.92M 6.19M 34.58%
Israel 15.8M 6.22M 5.72M 70.82%
Myanmar 15.7M 11.2M 4.57M 20.48%
Kazakhstan 15.5M 8.19M 7.36M 43.12%
Nepal 15.0M 8.56M 6.48M 28.85%
Thụy Điển 14.4M 7.24M 6.86M 71.27%
Cộng hòa Dominica 13.1M 6.65M 5.26M 60.73%
Hy Lạp 12.6M 6.60M 6.35M 63.73%
Séc 12.1M 6.18M 6.06M 57.68%
Romania 12.1M 0 6.04M 0.00%
Áo 11.3M 5.85M 5.58M 64.77%
Algeria 11.0M 6.32M 4.75M 14.18%
Thụy Sĩ 10.9M 5.69M 5.46M 65.38%
Singapore 10.0M 4.75M 4.69M 80.64%
Azerbaijan 9.42M 5.08M 4.33M 49.76%
Hong Kong 8.99M 4.59M 4.40M 60.87%
Iraq 8.97M 5.62M 3.35M 13.65%
Tunisia 8.95M 5.50M 4.39M 46.12%
Đan Mạch 8.83M 4.47M 4.40M 76.96%
Scotland 8.78M 4.30M 3.89M 78.85%
El Salvador 8.41M 4.28M 3.73M 65.78%
Nigeria 8.40M 5.52M 2.87M 2.61%
Guatemala 8.37M 5.21M 3.15M 28.60%
Phần Lan 8.01M 4.21M 3.80M 75.89%
Na Uy 7.92M 4.19M 3.72M 76.84%
Turkmenistan 7.58M 4.37M 3.20M 71.51%
Jordan 7.40M 3.90M 3.49M 38.07%
Bolivia 7.34M 4.48M 3.78M 37.93%
Ireland 7.31M 3.80M 3.74M 76.36%
Serbia 6.95M 3.12M 2.98M 45.17%
New Zealand 6.67M 3.65M 3.01M 75.26%
Honduras 6.60M 3.84M 2.76M 38.17%
Uruguay 6.57M 2.75M 2.61M 79.16%
Costa Rica 6.12M 3.59M 2.52M 70.00%
Angola 5.94M 4.51M 1.60M 13.30%
Zimbabwe 5.86M 3.29M 2.57M 21.83%
Oman 5.67M 3.06M 2.61M 58.68%
Panama 5.41M 2.97M 2.36M 67.79%
Rwanda 5.39M 3.63M 1.76M 27.36%
Paraguay 5.16M 2.95M 2.19M 40.99%
Xứ Wales 5.05M 2.43M 2.24M 76.75%
Kenya 5.02M 3.54M 1.48M 6.45%
Qatar 4.81M 0 0 0.00%
Slovakia 4.78M 2.49M 2.29M 45.60%
Tajikistan 4.73M 2.63M 2.10M 27.00%
Belarus 4.47M 2.60M 1.86M 27.63%
Mongolia 4.39M 2.25M 2.13M 67.73%
Ethiopia 4.34M 3.26M 1.08M 2.77%
Mozambique 3.79M 1.97M 1.82M 6.14%
Croatia 3.56M 1.88M 1.77M 46.30%
Lithuania 3.36M 1.80M 1.64M 66.96%
Lebanon 3.24M 1.74M 1.49M 25.84%
Cote d'Ivoire 3.04M 2.20M 840.6k 8.15%
Uganda 2.99M 2.57M 415.4k 5.46%
Bulgaria 2.77M 0 1.46M 0.00%
Bahrain 2.75M 1.17M 1.13M 67.14%
Ghana 2.72M 1.90M 825.7k 5.99%
Bắc Ireland 2.62M 1.32M 1.23M 69.74%
Afghanistan 2.36M 828.6k 0 2.08%
Palestine 2.30M 0 1.17M 0.00%
Slovenia 2.29M 1.18M 1.11M 56.96%
Guinea 2.16M 1.46M 707.9k 10.83%
Senegal 1.96M 1.28M 879.0k 7.45%
Georgia 1.92M 1.01M 907.1k 25.47%
Latvia 1.88M 1.11M 984.3k 59.72%
Albania 1.87M 998.1k 875.7k 34.74%
Libya 1.86M 1.49M 370.7k 21.46%
Mauritius 1.72M 891.5k 834.1k 70.02%
Kyrgyzstan 1.68M 959.5k 727.3k 14.48%
Sudan 1.65M 1.15M 0 2.57%
Bắc Macedonia 1.59M 820.8k 769.3k 39.41%
Kosovo 1.54M 835.6k 707.2k 47.07%
Moldova 1.49M 0 857.4k 0.00%
Estonia 1.41M 784.0k 752.3k 59.17%
Nicaragua 1.30M 944.4k 362.3k 14.09%
Mauritania 1.30M 712.1k 588.7k 14.91%
Togo 1.28M 867.3k 419.7k 10.23%
Bosnia và Herzegovina 1.24M 734.1k 508.0k 22.50%
Cyprus 1.20M 603.5k 568.2k 67.36%
Trinidad and Tobago 1.20M 619.3k 589.4k 44.13%
Malawi 1.19M 933.8k 540.1k 4.75%
Fiji 1.16M 624.4k 541.6k 69.16%
Bhutan 1.10M 585.9k 517.5k 75.14%
Syria 963.4k 714.3k 407.4k 3.91%
Jamaica 899.3k 581.6k 363.4k 19.56%
Tanzania 885.5k 885.5k 885.5k 1.44%
Botswana 882.8k 618.9k 263.8k 25.82%
Zambia 871.8k 0 511.0k 0.00%
Malta 869.7k 428.4k 426.7k 83.26%
Timor 855.6k 520.1k 335.4k 38.70%
Luxembourg 816.5k 429.3k 0 67.64%
Niger 803.1k 479.6k 323.5k 1.91%
Macao 790.1k 451.0k 343.2k 68.50%
Maldives 748.8k 394.0k 354.7k 72.50%
Armenia 677.0k 466.7k 210.2k 15.73%
Somalia 647.1k 361.9k 285.1k 2.21%
Guyana 615.6k 377.6k 237.9k 47.78%
Brunei 592.6k 348.7k 243.8k 78.99%
Mali 584.7k 327.3k 257.4k 1.57%
Iceland 567.7k 282.6k 278.2k 82.32%
Madagascar 566.2k 381.6k 184.6k 1.34%
Bắc Cyprus 546.0k 275.1k 258.5k 71.99%
Namibia 535.0k 302.5k 232.5k 11.69%
Cameroon 497.6k 411.6k 155.7k 1.51%
Montenegro 495.8k 255.8k 240.0k 40.74%
Cape Verde 494.0k 292.8k 201.2k 52.12%
Suriname 444.4k 247.7k 196.7k 41.86%
Equatorial Guinea 424.6k 239.4k 185.2k 16.51%
Congo 410.0k 289.8k 120.1k 5.12%
Comoros 407.7k 245.6k 162.0k 27.65%
Sierra Leone 396.1k 318.3k 110.7k 3.91%
Cộng hòa Trung Phi 385.5k 329.6k 285.5k 6.70%
Lesotho 383.3k 347.8k 339.5k 16.11%
Burkina Faso 380.3k 348.1k 278.0k 1.62%
Liberia 358.0k 0 249.8k 0.00%
Yemen 356.1k 308.0k 48.1k 1.01%
Belize 344.4k 199.9k 144.5k 49.38%
New Caledonia 324.4k 174.0k 150.3k 60.40%
French Polynesia 303.6k 156.4k 147.1k 55.37%
Papua New Guinea 290.5k 183.8k 106.6k 2.02%
Eswatini 273.5k 239.8k 232.1k 20.46%
Barbados 268.9k 147.1k 121.8k 51.13%
Benin 252.6k 216.5k 186.9k 1.74%
Bahamas 244.2k 136.1k 114.6k 34.29%
Gambia 241.2k 214.8k 203.7k 8.64%
Gabon 217.6k 125.8k 91.8k 5.52%
Chad 199.5k 155.0k 44.4k 0.92%
Samoa 194.1k 115.5k 78.5k 57.73%
Curacao 192.0k 100.1k 91.8k 60.76%
Jersey 166.9k 78.5k 74.4k 77.70%
Seychelles 165.2k 81.0k 76.1k 81.91%
Aruba 159.0k 82.4k 76.5k 76.92%
Solomon Islands 152.8k 121.7k 31.0k 17.30%
Cộng hòa Congo 147.7k 109.5k 38.1k 0.12%
Isle of Man 131.7k 67.4k 64.3k 78.95%
Guinea-Bissau 127.9k 117.4k 10.4k 5.83%
Nam Sudan 127.2k 84.8k 42.3k 0.75%
Đảo Cayman 111.0k 55.9k 53.6k 84.20%
Haiti 110.6k 79.4k 28.9k 0.69%
Antigua và Barbuda 104.5k 55.7k 48.7k 56.42%
Sao Tome and Principe 103.7k 75.8k 27.8k 33.95%
Guernsey 103.0k 0 0 0.00%
Andorra 102.0k 54.3k 47.7k 70.21%
Vanuatu 96.5k 65.9k 30.5k 20.98%
Djibouti 92.0k 66.0k 26.0k 6.59%
Bermuda 89.0k 45.2k 43.7k 72.94%
Saint Lucia 87.4k 49.4k 38.0k 26.80%
Gibraltar 87.3k 40.5k 39.8k 120.35%
Tonga 84.5k 51.0k 33.4k 47.82%
Greenland 77.0k 40.1k 36.9k 70.52%
Đảo Faeroe 76.7k 39.2k 37.5k 79.93%
Grenada 67.9k 37.6k 30.2k 33.34%
Kiribati 65.2k 54.0k 11.2k 44.51%
Turks and Caicos Islands 54.4k 28.3k 26.1k 72.16%
Dominica 50.9k 27.4k 23.5k 37.98%
Sint Maarten (Dutch part) 50.4k 26.2k 24.1k 60.39%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 67.49%
Saint Kitts and Nevis 49.8k 25.7k 24.0k 48.11%
Liechtenstein 48.4k 24.9k 24.2k 65.18%
San Marino 47.3k 25.0k 22.2k 73.75%
Saint Vincent and the Grenadines 40.1k 24.2k 15.8k 21.79%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 72.26%
British Virgin Islands 33.5k 17.7k 15.7k 58.39%
Cook Islands 23.4k 12.2k 11.1k 69.98%
Anguilla 18.7k 9.5k 9.1k 63.13%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 70.01%
Wallis and Futuna 11.3k 5.8k 5.4k 53.15%
Tuvalu 10.8k 6.2k 4.6k 52.07%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 71.55%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 74.60%
Montserrat 2.9k 1.5k 1.4k 30.15%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 74.47%
Tokelau 1.9k 968 968 70.76%
Burundi 287 287 0 0.00%
Pitcairn 94 47 47 100.00%
Lào 0 3.17M 2.69M 43.07%
Kuwait 0 2.66M 0 61.64%
Hungary 0 5.94M 5.72M 61.70%

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 09:45 28/10/2021

Chia sẻ thông tin này cho cộng đồng

Nguồn: https://tcdulichtphcm.vn/dich-covid-19-bung-phat-c2e1480.html

TIN DỊCH COVID-19





  • tin mới trong ngày TIN MỚI TRONG NGÀY