SỐ LIỆU VACCINE COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Số mũi đã tiêm toàn quốc

130.062.767

Số mũi tiêm hôm qua

556.986

Số liều vaccine đã phân bổ

135.829.696

Trung bình tiêm 7 ngày qua

712.411

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 03:16 09/12/2021 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm
(>=18 tuổi)
Đã tiêm ít nhất 1 mũi
(12-18 tuổi)
Đã tiêm 2 mũi
(12-18 tuổi)
Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 12.2M
12.4M
6.79M (109.52%)
5.61M (90.60%)
100.91%
2 Hồ Chí Minh 14.6M
14.8M
8.02M (111.33%)
6.81M (94.50%)
101.37%
3 Bình Dương 4.77M
4.22M
2.44M (102.56%)
1.77M (74.71%)
88.45%
4 Đồng Nai 5.02M
5.09M
2.81M (117.93%)
2.28M (95.93%)
101.47%
5 Long An 2.99M
3.05M
1.63M (119.89%)
1.42M (104.29%)
101.82%
6 Hậu Giang 1.19M
1.14M
603.8k (112.62%)
545.1k (101.68%)
96.54%
7 Quảng Ninh 2.12M
2.11M
1.09M (107.68%)
1.02M (101.35%)
99.85%
8 Cà Mau 1.67M
1.72M
861.6k (100.48%)
867.5k (101.17%)
103.08%
9 Vĩnh Long 1.73M
1.62M
847.9k (110.27%)
776.3k (100.96%)
93.72%
10 Lâm Đồng 1.95M
1.99M
1.08M (120.82%)
902.8k (100.19%)
101.99%
11 Khánh Hòa 1.88M
1.95M
1.05M (116.93%)
903.2k (100.17%)
103.76%
12 Đà Nẵng 1.72M
1.82M
954.1k (107.80%)
867.4k (98.01%)
105.86%
13 Bà Rịa - Vũng Tàu 2.03M
1.92M
1.06M (119.36%)
857.6k (96.23%)
94.45%
14 Hải Phòng 2.76M
3.28M
1.78M (112.71%)
1.50M (95.42%)
118.83%
15 Đắk Nông 819.4k
828.8k
454.3k (112.23%)
374.4k (92.48%)
101.15%
16 Yên Bái 1.03M
963.2k
494.7k (96.96%)
468.4k (91.81%)
93.13%
17 Cần Thơ 2.13M
1.86M
1.01M (107.35%)
850.3k (90.29%)
87.30%
18 Hà Nam 1.21M
1.18M
640.4k (104.61%)
547.5k (89.43%)
97.89%
19 Lạng Sơn 1.11M
1.03M
545.8k (97.77%)
492.5k (88.24%)
92.95%
20 Sóc Trăng 2.11M
1.67M
932.4k (108.25%)
745.1k (86.50%)
79.33%
21 Bắc Ninh 1.86M
2.05M
1.20M (122.42%)
849.5k (86.23%)
110.20%
22 An Giang 3.11M
2.75M
1.49M (102.55%)
1.25M (86.22%)
88.38%
23 Tây Ninh 2.05M
1.78M
945.3k (96.70%)
839.1k (85.84%)
86.80%
24 Ninh Thuận 892.6k
843.0k
478.4k (111.69%)
364.6k (85.12%)
94.44%
25 Bến Tre 1.88M
1.88M
1.07M (109.11%)
816.9k (83.30%)
100.23%
26 Phú Yên 1.10M
1.12M
626.0k (101.58%)
502.8k (81.58%)
101.80%
27 Bình Phước 1.52M
1.46M
846.8k (111.64%)
618.3k (81.51%)
95.89%
28 Lai Châu 517.8k
526.4k
296.9k (105.09%)
229.4k (81.20%)
101.67%
29 Tiền Giang 2.97M
2.63M
1.44M (97.23%)
1.19M (80.14%)
88.76%
30 Đồng Tháp 2.70M
2.10M
1.17M (99.73%)
925.1k (78.32%)
77.73%
31 Điện Biên 629.4k
642.7k
379.6k (112.92%)
263.0k (78.24%)
102.11%
32 Lào Cai 933.5k
916.3k
511.2k (98.69%)
405.0k (78.20%)
98.15%
33 Vĩnh Phúc 1.46M
1.40M
799.2k (101.18%)
610.5k (77.29%)
96.41%
34 Bình Thuận 1.70M
1.57M
916.2k (105.87%)
655.4k (75.73%)
92.35%
35 Bạc Liêu 1.26M
1.14M
646.3k (95.71%)
497.1k (73.62%)
90.06%
36 Quảng Ngãi 1.56M
1.45M
817.2k (92.50%)
642.2k (72.69%)
93.40%
37 Nghệ An 3.90M
3.44M
2.03M (103.77%)
1.41M (72.17%)
88.43%
38 Kiên Giang 3.00M
2.17M
1.28M (102.56%)
898.3k (71.96%)
72.58%
39 Quảng Trị 848.1k
772.4k
440.7k (95.10%)
331.7k (71.59%)
91.08%
40 Thừa Thiên Huế 1.61M
1.41M
840.1k (104.36%)
573.4k (71.23%)
87.44%
41 Phú Thọ 1.72M
1.71M
1.00M (97.67%)
712.5k (69.21%)
99.34%
42 Quảng Bình 978.8k
960.9k
543.3k (88.79%)
417.6k (68.24%)
98.18%
43 Hưng Yên 1.68M
1.61M
936.5k (94.38%)
674.6k (67.98%)
95.53%
44 Ninh Bình 1.23M
1.08M
619.2k (89.05%)
469.3k (67.50%)
87.79%
45 Hoà Bình 1.04M
972.2k
523.4k (76.97%)
448.8k (66.01%)
92.94%
46 Bắc Giang 2.20M
2.21M
1.39M (109.72%)
828.2k (65.34%)
100.70%
47 Hải Dương 2.02M
2.14M
1.25M (92.11%)
886.7k (64.84%)
105.96%
48 Kon Tum 621.2k
593.1k
352.9k (94.75%)
240.1k (64.49%)
95.48%
49 Trà Vinh 1.35M
1.32M
862.4k (117.37%)
467.4k (63.62%)
98.26%
50 Bình Định 1.90M
1.67M
973.7k (87.66%)
703.7k (63.36%)
88.17%
51 Hà Giang 1.12M
871.6k
509.1k (85.90%)
362.4k (61.14%)
77.22%
52 Cao Bằng 550.4k
558.6k
333.5k (90.40%)
225.1k (61.01%)
101.49%
53 Bắc Kạn 343.1k
327.7k
200.5k (90.19%)
127.2k (57.20%)
95.51%
54 Quảng Nam 2.14M
1.72M
1.01M (81.21%)
714.0k (57.11%)
80.45%
55 Đắk Lắk 2.10M
2.05M
1.28M (94.66%)
763.3k (56.04%)
97.75%
56 Gia Lai 1.79M
1.45M
937.5k (98.00%)
514.4k (53.78%)
80.85%
57 Hà Tĩnh 1.22M
1.29M
821.6k (92.04%)
469.0k (52.55%)
105.78%
58 Thái Nguyên 1.27M
1.29M
815.7k (86.91%)
478.9k (51.03%)
101.84%
59 Nam Định 1.77M
1.70M
1.12M (88.55%)
580.8k (45.64%)
96.34%
60 Tuyên Quang 930.6k
746.7k
507.9k (94.81%)
238.7k (44.57%)
80.24%
61 Thái Bình 1.89M
1.76M
1.24M (90.66%)
521.1k (37.95%)
93.24%
62 Sơn La 1.19M
1.01M
718.6k (90.66%)
293.3k (37.01%)
84.76%
63 Thanh Hóa 3.87M
2.97M
2.24M (86.32%)
728.2k (27.95%)
76.79%

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 03:15 09/12/2021

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 03:15 09/12/2021

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ mũi 2 /
dân số
Việt Nam 130.0M 73.6M 55.4M 56.53%
Thế giới 8.27B 4.35B 3.53B 44.87%
Châu Á 5.61B 2.97B 2.37B 50.70%
Trung Quốc 2.56B 0 0 0.00%
Ấn Độ 1.29B 805.4M 486.5M 34.92%
Châu Âu 986.0M 474.5M 441.0M 58.89%
Bắc Mỹ 765.4M 391.8M 330.2M 55.35%
Liên minh Châu Âu 663.7M 318.3M 302.7M 67.69%
Nam Mỹ 605.1M 322.2M 260.2M 59.94%
Mỹ 473.2M 236.3M 198.1M 59.68%
Brazil 316.6M 164.7M 137.9M 64.44%
Africa 254.1M 160.6M 105.8M 7.71%
Indonesia 243.1M 143.2M 99.8M 36.12%
Nhật Bản 197.7M 99.9M 97.7M 77.57%
Mexico 134.3M 78.2M 65.4M 50.22%
Russia 131.6M 68.5M 59.1M 40.54%
Đức 129.5M 60.0M 57.5M 68.56%
Pakistan 127.7M 82.2M 53.0M 23.55%
Thổ Nhĩ Kỳ 121.1M 56.4M 50.7M 59.66%
Vương quốc Anh 118.6M 51.1M 46.5M 68.30%
Pháp 108.9M 52.1M 47.5M 70.38%
Iran 107.5M 58.0M 48.1M 56.63%
Bangladesh 103.6M 65.1M 38.4M 23.15%
Ý 99.7M 47.4M 44.2M 73.22%
Vương quốc Anh 99.5M 42.9M 39.0M 69.09%
Thái Lan 95.4M 49.2M 42.4M 60.72%
Philippines 92.7M 0 38.6M 34.85%
Hàn Quốc 87.2M 42.7M 41.4M 80.80%
Tây Ban Nha 77.5M 38.4M 37.6M 80.60%
Argentina 70.1M 37.0M 30.3M 66.65%
Canada 62.4M 30.9M 29.1M 76.54%
Colombia 59.0M 38.6M 25.3M 49.49%
Malaysia 54.2M 25.8M 25.4M 77.64%
Oceania 50.8M 25.9M 24.2M 56.06%
Morocco 48.9M 24.5M 22.8M 61.06%
Saudi Arabia 47.8M 24.7M 22.6M 64.19%
Ba Lan 43.0M 21.0M 20.5M 54.40%
Ai Cập 42.9M 27.2M 16.4M 15.81%
Peru 42.9M 22.7M 18.9M 56.67%
Chile 41.6M 16.9M 16.2M 84.51%
Australia 39.8M 20.1M 19.1M 74.07%
Uzbekistan 35.1M 17.9M 0 0.00%
Đài Loan 32.8M 18.3M 14.5M 60.98%
Sri Lanka 29.7M 15.9M 13.7M 64.05%
Campuchia 28.8M 14.1M 13.4M 79.16%
Cuba 28.6M 10.1M 9.28M 82.07%
Myanmar 28.1M 16.4M 11.6M 21.19%
Nam Phi 26.6M 18.0M 15.1M 25.16%
Venezuela 26.3M 16.4M 9.85M 34.34%
Ukraine 25.9M 13.9M 12.0M 27.75%
Ecuador 25.3M 13.7M 11.5M 64.30%
Hà Lan 24.7M 0 0 0.00%
United Arab Emirates 21.5M 9.80M 8.83M 88.40%
Bỉ 19.3M 8.85M 8.71M 74.94%
Nepal 18.3M 9.87M 8.43M 28.43%
Bồ Đào Nha 17.9M 9.06M 9.00M 88.59%
Kazakhstan 16.9M 8.79M 8.20M 43.19%
Thụy Điển 16.2M 7.63M 7.21M 70.99%
Israel 16.2M 6.38M 5.78M 62.27%
Romania 15.1M 0 7.54M 39.43%
Hy Lạp 15.0M 7.17M 6.69M 64.55%
Hungary 14.6M 6.16M 5.87M 60.97%
Áo 14.5M 6.41M 6.06M 67.12%
Séc 14.0M 6.71M 6.43M 60.04%
Cộng hòa Dominica 13.8M 6.89M 5.62M 51.37%
Iraq 12.5M 7.69M 4.85M 11.80%
Algeria 12.2M 6.87M 5.39M 12.08%
Thụy Sĩ 12.2M 5.87M 5.73M 65.77%
Nigeria 10.9M 7.13M 3.78M 1.79%
Tunisia 10.8M 6.21M 5.27M 44.20%
Mozambique 10.7M 6.68M 4.11M 12.79%
Azerbaijan 10.7M 5.10M 4.59M 44.97%
Guatemala 10.3M 6.12M 4.21M 23.09%
Scotland 10.2M 4.35M 3.96M 72.49%
Ethiopia 10.2M 8.77M 1.45M 1.23%
Singapore 10.0M 5.07M 5.01M 91.91%
Đan Mạch 10.0M 4.60M 4.47M 76.97%
Angola 10.0M 6.73M 3.28M 9.67%
Hong Kong 9.57M 4.78M 4.55M 60.37%
Rwanda 9.44M 5.98M 3.45M 26.01%
El Salvador 9.28M 4.44M 4.09M 62.81%
Honduras 9.03M 4.92M 3.89M 38.67%
Na Uy 8.87M 4.24M 3.85M 70.59%
Bolivia 8.79M 5.14M 4.24M 35.85%
Ireland 8.44M 3.86M 3.80M 76.35%
Phần Lan 8.36M 4.30M 4.05M 73.09%
Serbia 8.00M 3.27M 3.14M 45.79%
Jordan 7.99M 4.19M 3.79M 36.94%
New Zealand 7.78M 3.93M 3.71M 72.43%
Kenya 7.67M 5.00M 3.00M 5.46%
Turkmenistan 7.58M 4.37M 3.20M 52.41%
Costa Rica 7.22M 3.90M 3.27M 63.79%
Uruguay 6.83M 2.75M 2.66M 76.37%
Zimbabwe 6.80M 3.89M 2.91M 19.29%
Kuwait 6.59M 0 0 0.00%
Nicaragua 6.37M 4.05M 2.32M 34.65%
Belarus 6.33M 3.61M 2.71M 28.72%
Paraguay 6.21M 3.39M 2.70M 37.45%
Oman 5.93M 3.31M 2.82M 54.14%
Lào 5.83M 3.74M 3.09M 42.00%
Xứ Wales 5.74M 2.47M 2.27M 71.71%
Panama 5.65M 3.01M 2.43M 55.67%
Tajikistan 5.57M 3.02M 2.55M 26.21%
Afghanistan 5.22M 4.39M 3.56M 8.95%
Qatar 5.02M 0 0 0.00%
Slovakia 5.02M 2.66M 2.35M 43.19%
Uganda 4.75M 3.83M 912.9k 1.94%
Cote d'Ivoire 4.52M 3.12M 1.40M 5.21%
Mongolia 4.41M 2.26M 2.15M 64.70%
Croatia 4.26M 2.21M 1.98M 48.73%
Lithuania 3.80M 1.88M 1.79M 66.77%
Lebanon 3.69M 1.97M 1.72M 25.45%
Ghana 3.49M 2.65M 842.2k 2.65%
Bulgaria 3.43M 0 1.81M 26.32%
Bắc Ireland 3.13M 1.37M 1.27M 67.48%
Palestine 3.12M 1.98M 1.38M 26.56%
Bahrain 3.00M 1.19M 1.16M 66.54%
Slovenia 2.72M 1.23M 1.15M 55.79%
Guinea 2.49M 1.68M 813.4k 6.03%
Libya 2.43M 1.73M 700.4k 10.07%
Georgia 2.26M 1.23M 1.02M 25.85%
Latvia 2.23M 1.28M 1.21M 65.11%
Albania 2.15M 1.08M 978.3k 34.05%
Kyrgyzstan 2.07M 1.14M 922.9k 13.92%
Togo 1.93M 1.28M 649.0k 7.66%
Senegal 1.91M 1.32M 930.0k 5.41%
Mauritius 1.87M 916.5k 914.9k 71.85%
Mauritania 1.78M 1.08M 694.0k 14.53%
Tanzania 1.69M 1.59M 1.07M 1.75%
Bắc Macedonia 1.67M 885.8k 789.9k 37.93%
Sudan 1.65M 1.15M 0 0.00%
Moldova 1.65M 0 948.9k 23.58%
Kosovo 1.63M 862.3k 767.7k 43.08%
Bosnia và Herzegovina 1.55M 833.2k 720.6k 22.08%
Malawi 1.49M 1.20M 620.7k 3.16%
Estonia 1.48M 831.3k 794.8k 59.98%
Botswana 1.43M 921.1k 508.9k 21.23%
Syria 1.42M 890.8k 739.2k 4.04%
Cyprus 1.36M 628.6k 587.7k 65.59%
Armenia 1.35M 835.8k 516.9k 17.42%
Trinidad and Tobago 1.30M 650.1k 650.0k 46.32%
Fiji 1.24M 655.8k 589.3k 65.28%
Bhutan 1.15M 589.2k 564.3k 72.36%
Zambia 1.15M 0 747.6k 3.95%
Jamaica 1.14M 686.0k 526.3k 17.70%
Timor 1.11M 646.8k 465.3k 34.63%
Malta 977.6k 436.2k 433.2k 83.94%
Niger 971.6k 507.2k 464.4k 1.85%
Cameroon 970.4k 792.2k 611.8k 2.25%
Somalia 964.4k 589.1k 564.6k 3.45%
Mali 939.8k 798.5k 348.2k 1.67%
Luxembourg 937.2k 449.9k 0 0.00%
Macao 934.9k 487.0k 444.7k 67.55%
Sierra Leone 868.7k 703.2k 361.0k 4.44%
Benin 827.2k 774.8k 652.3k 5.24%
Yemen 786.0k 556.6k 366.5k 1.20%
Maldives 777.3k 396.0k 364.8k 67.11%
Brunei 762.1k 404.5k 357.6k 80.99%
Madagascar 742.0k 589.0k 541.1k 1.90%
Guyana 687.6k 404.1k 283.5k 35.87%
Namibia 674.5k 366.6k 307.8k 11.90%
Iceland 673.6k 286.3k 281.8k 82.08%
Burkina Faso 661.7k 364.5k 297.2k 1.38%
Congo 651.4k 521.7k 129.7k 2.29%
Lesotho 617.6k 581.8k 572.2k 26.51%
Bắc Cyprus 617.3k 284.3k 275.9k 72.20%
Liberia 597.9k 506.6k 476.2k 9.19%
Cape Verde 550.1k 299.7k 250.2k 44.53%
Montenegro 538.6k 277.9k 260.6k 41.51%
Comoros 523.2k 281.9k 241.3k 27.16%
Suriname 480.9k 258.8k 222.1k 37.53%
Papua New Guinea 467.1k 269.3k 197.8k 2.17%
Equatorial Guinea 446.6k 247.9k 198.6k 13.70%
Cộng hòa Trung Phi 436.7k 375.0k 334.9k 6.81%
Belize 412.0k 228.5k 195.2k 48.22%
Guinea-Bissau 388.6k 368.4k 20.2k 1.00%
New Caledonia 351.9k 181.1k 170.8k 59.27%
Gabon 328.7k 186.6k 142.0k 6.23%
Eswatini 327.6k 290.5k 274.4k 23.41%
French Polynesia 321.0k 165.0k 155.9k 55.20%
Barbados 292.4k 154.0k 138.4k 48.11%
Bahamas 280.1k 151.7k 138.2k 34.84%
Chad 275.0k 198.5k 76.5k 0.45%
Gambia 271.1k 239.9k 226.0k 9.09%
Samoa 248.7k 139.8k 108.8k 54.39%
Nam Sudan 218.1k 185.1k 133.3k 1.17%
Solomon Islands 208.0k 161.5k 46.5k 6.61%
Curacao 198.6k 103.1k 95.5k 57.96%
Cộng hòa Congo 196.5k 145.3k 57.2k 0.06%
Jersey 189.5k 80.1k 75.5k 74.76%
Haiti 184.7k 118.2k 66.8k 0.58%
Seychelles 179.4k 81.9k 77.9k 78.81%
Aruba 162.1k 83.8k 78.2k 73.02%
Vanuatu 141.4k 96.1k 45.3k 14.42%
Isle of Man 133.2k 68.4k 64.8k 75.94%
Đảo Cayman 125.7k 58.1k 56.1k 84.49%
Sao Tome and Principe 121.3k 83.2k 38.0k 17.05%
Tonga 119.5k 73.2k 46.2k 43.31%
Antigua và Barbuda 118.7k 61.4k 57.3k 58.08%
Andorra 104.5k 54.9k 49.5k 64.04%
Djibouti 104.4k 78.3k 26.0k 2.60%
Guernsey 104.1k 0 0 0.00%
Saint Lucia 102.1k 54.8k 47.3k 25.67%
Bermuda 101.3k 48.4k 47.3k 76.28%
Gibraltar 101.2k 41.0k 39.8k 118.34%
Kiribati 82.1k 59.4k 22.6k 18.68%
Đảo Faeroe 78.3k 40.2k 38.1k 77.76%
Greenland 77.8k 40.2k 37.5k 66.02%
Grenada 75.1k 40.5k 34.5k 30.61%
Saint Vincent and the Grenadines 56.8k 31.9k 23.9k 21.49%
Turks and Caicos Islands 56.3k 29.2k 27.1k 69.17%
Dominica 55.7k 28.9k 26.8k 37.21%
Saint Kitts and Nevis 52.9k 27.9k 24.9k 46.68%
Liechtenstein 52.2k 25.7k 25.2k 65.99%
Sint Maarten (Dutch part) 51.8k 26.9k 24.9k 57.39%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 58.98%
San Marino 47.8k 25.4k 22.3k 65.80%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 63.29%
British Virgin Islands 34.9k 18.2k 16.7k 54.91%
Cook Islands 24.3k 12.6k 11.7k 66.73%
Anguilla 19.9k 10.0k 9.2k 60.91%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 66.69%
Tuvalu 12.1k 6.2k 5.8k 49.34%
Wallis and Futuna 11.9k 6.0k 5.9k 53.39%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 57.93%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 50.31%
Montserrat 2.9k 1.5k 1.4k 28.45%
Burundi 2.8k 1.8k 1.0k 0.01%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 71.25%
Tokelau 1.9k 968 968 70.76%
Pitcairn 94 47 47 100.00%

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 03:15 09/12/2021

Chia sẻ thông tin này cho cộng đồng

Nguồn: https://tcdulichtphcm.vn/dich-covid-19-bung-phat-c2e1480.html

TIN DỊCH COVID-19





  • tin mới trong ngày TIN MỚI TRONG NGÀY