SỐ LIỆU COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Ca nhiễm mới hôm nay

+0

Ca nhiễm mới hôm qua

13.677

Tổng ca nhiễm

1.261.035

Số mũi đã tiêm toàn quốc

125.955.995

Số mũi tiêm hôm qua

692.135

Số ca mắc COVID-19 trong nước từ 27/04/2021

(Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 18:13 03/12/2021)

STT Tỉnh thành Ca nhiễm mới
hôm qua
Tổng Ca
nhiễm
Ca tử
vong
Ca tử vong
hôm qua
Tổng +13.677 1.261.035 25.623 210
1 TP.HCM +1.738 473.871 18.048 +80
2 Hà Nội +499 11.446 66 +1
3 Cần Thơ +985 19.790 264 +16
4 Tây Ninh +768 29.888 289 +8
5 Sóc Trăng +747 16.830 110 +4
6 Bà Rịa - Vũng Tàu +637 16.952 63 +1
7 Đồng Tháp +606 23.186 333 +5
8 Vĩnh Long +594 12.515 104 0
9 Bến Tre +507 8.718 89 +1
10 Bình Thuận +502 18.071 139 +3
11 Cà Mau +496 10.001 47 0
12 Bạc Liêu +492 14.805 134 +6
13 Đồng Nai +475 88.177 790 +23
14 Bình Phước +472 8.691 18 +1
15 Bình Dương +414 283.340 2.751 +8
16 Kiên Giang +405 21.006 253 +12
17 Khánh Hòa +394 14.139 116 +2
18 Hậu Giang +296 5.840 13 0
19 An Giang +271 23.313 405 +14
20 Trà Vinh +202 8.465 39 +2
21 Lâm Đồng +197 3.069 8 +1
22 Tiền Giang +176 24.831 569 +8
23 Bình Định +169 4.649 22 0
24 Thừa Thiên Huế +143 3.605 11 0
25 Hà Giang +120 4.462 5 +1
26 Thanh Hóa +94 2.638 10 0
27 Bắc Ninh +94 4.962 14 0
28 Thái Nguyên +87 522 0 0
29 Đắk Nông +86 2.611 9 0
30 Đà Nẵng +82 6.203 74 0
31 Long An +81 38.331 627 +11
32 Nghệ An +69 4.662 27 0
33 Ninh Thuận +68 4.008 44 0
34 Quảng Nam +66 3.009 5 0
35 Nam Định +63 1.621 1 0
36 Đắk Lắk +58 8.071 34 0
37 Hưng Yên +55 876 2 0
38 Hòa Bình +47 486 0 0
39 Phú Yên +44 3.787 34 0
40 Hải Dương +39 964 1 0
41 Quảng Ngãi +38 2.864 11 0
42 Hải Phòng +37 717 0 0
43 Tuyên Quang +33 586 0 0
44 Lạng Sơn +29 515 2 0
45 Gia Lai +27 3.367 10 +2
46 Thái Bình +26 1.323 0 0
47 Vĩnh Phúc +24 1.263 3 0
48 Phú Thọ +20 1.977 1 0
49 Bắc Giang +19 6.987 15 0
50 Quảng Ninh +16 748 0 0
51 Quảng Bình +15 2.577 6 0
52 Quảng Trị +14 1.030 2 0
53 Cao Bằng +12 177 0 0
54 Yên Bái +8 124 0 0
55 Lào Cai +7 200 0 0
56 Kon Tum +5 417 0 0
57 Hà Nam +5 1.484 0 0
58 Sơn La +2 372 0 0
59 Điện Biên +1 469 0 0
60 Bắc Kạn +1 21 0 0
61 Hà Tĩnh 0 1.126 5 0
62 Lai Châu 0 36 0 0
63 Ninh Bình 0 244 0 0

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 18:09 03/12/2021

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 18:13 03/12/2021 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm
(>=18 tuổi)
Đã tiêm ít nhất 1 mũi
(12-18 tuổi)
Đã tiêm 2 mũi
(12-18 tuổi)
Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 12.0M
12.2M
6.63M (107.07%)
5.57M (89.92%)
101.02%
2 Hồ Chí Minh 14.4M
14.7M
8.01M (111.16%)
6.75M (93.67%)
102.35%
3 Bình Dương 4.71M
4.22M
2.44M (102.56%)
1.77M (74.71%)
89.55%
4 Đồng Nai 4.94M
5.03M
2.80M (117.71%)
2.23M (93.65%)
101.94%
5 Long An 2.93M
3.04M
1.62M (119.49%)
1.41M (104.07%)
103.56%
6 Điện Biên 594.3k
693.3k
356.7k (106.11%)
336.5k (100.09%)
116.65%
7 Hậu Giang 1.19M
1.13M
603.7k (112.61%)
534.6k (99.71%)
95.64%
8 Khánh Hòa 1.88M
1.94M
1.04M (115.76%)
898.5k (99.65%)
102.95%
9 Lâm Đồng 1.89M
1.95M
1.07M (118.98%)
878.8k (97.53%)
103.00%
10 Cà Mau 1.61M
1.69M
861.1k (100.42%)
831.7k (96.99%)
104.56%
11 Hải Phòng 2.70M
3.28M
1.78M (112.71%)
1.50M (95.42%)
121.39%
12 Vĩnh Long 1.67M
1.57M
845.7k (109.97%)
726.5k (94.47%)
93.88%
13 Bà Rịa - Vũng Tàu 1.97M
1.87M
1.05M (118.54%)
821.6k (92.20%)
95.05%
14 Quảng Ninh 2.07M
2.00M
1.09M (107.65%)
916.7k (90.46%)
96.61%
15 Hà Nam 1.17M
1.18M
639.9k (104.53%)
545.2k (89.06%)
101.08%
16 Đà Nẵng 1.72M
1.73M
953.9k (107.79%)
784.4k (88.63%)
101.03%
17 Cần Thơ 2.25M
1.84M
1.00M (107.00%)
834.0k (88.56%)
81.72%
18 An Giang 3.04M
2.70M
1.48M (101.82%)
1.22M (83.98%)
89.00%
19 Lạng Sơn 1.09M
1.01M
544.6k (97.57%)
467.9k (83.82%)
92.57%
20 Ninh Thuận 892.6k
830.7k
474.5k (110.78%)
356.1k (83.15%)
93.06%
21 Bắc Ninh 1.81M
1.98M
1.16M (118.24%)
819.1k (83.14%)
109.45%
22 Đắk Nông 784.3k
751.4k
424.0k (104.73%)
327.4k (80.87%)
95.81%
23 Lai Châu 494.4k
523.5k
296.1k (104.79%)
227.4k (80.49%)
105.90%
24 Tây Ninh 1.99M
1.72M
942.1k (96.37%)
782.5k (80.05%)
86.35%
25 Sóc Trăng 2.05M
1.58M
915.7k (106.32%)
673.9k (78.24%)
77.31%
26 Vĩnh Phúc 1.40M
1.40M
799.2k (101.18%)
610.5k (77.29%)
100.01%
27 Lào Cai 892.6k
902.5k
503.5k (97.21%)
398.9k (77.02%)
101.11%
28 Tiền Giang 2.87M
2.57M
1.44M (96.92%)
1.13M (76.13%)
89.61%
29 Bình Phước 1.46M
1.41M
838.3k (110.52%)
574.7k (75.76%)
96.16%
30 Bến Tre 1.80M
1.75M
1.05M (107.65%)
698.0k (71.18%)
97.21%
31 Nghệ An 3.86M
3.41M
2.02M (103.28%)
1.39M (71.08%)
88.43%
32 Kiên Giang 2.93M
2.16M
1.27M (102.36%)
884.2k (70.83%)
73.75%
33 Bình Thuận 1.70M
1.51M
897.6k (103.71%)
612.7k (70.79%)
88.75%
34 Bạc Liêu 1.21M
1.11M
645.0k (95.53%)
474.1k (70.21%)
92.40%
35 Quảng Trị 813.0k
741.5k
417.1k (90.01%)
324.4k (70.00%)
91.20%
36 Yên Bái 1.00M
962.6k
494.5k (73.77%)
468.0k (69.82%)
95.56%
37 Ninh Bình 1.21M
1.08M
619.2k (89.05%)
469.3k (67.50%)
89.91%
38 Phú Thọ 1.69M
1.69M
997.4k (96.88%)
693.1k (67.33%)
99.78%
39 Phú Yên 1.10M
1.00M
591.4k (95.97%)
414.2k (67.20%)
90.69%
40 Đồng Tháp 2.63M
1.96M
1.17M (99.43%)
791.2k (66.98%)
74.59%
41 Quảng Ngãi 1.56M
1.38M
797.5k (90.27%)
589.9k (66.78%)
88.79%
42 Kon Tum 597.8k
576.1k
342.2k (91.90%)
233.8k (62.78%)
96.37%
43 Bắc Giang 2.15M
2.12M
1.32M (104.71%)
794.3k (62.67%)
98.63%
44 Hưng Yên 1.64M
1.52M
898.6k (90.56%)
621.6k (62.64%)
92.38%
45 Thừa Thiên Huế 1.56M
1.25M
789.7k (98.11%)
467.6k (58.10%)
80.10%
46 Hoà Bình 1.01M
946.8k
553.8k (81.44%)
393.0k (57.80%)
93.65%
47 Trà Vinh 1.29M
1.25M
827.3k (112.59%)
423.4k (57.63%)
96.59%
48 Hải Dương 1.97M
1.97M
1.19M (87.61%)
777.6k (56.87%)
100.14%
49 Cao Bằng 527.0k
529.5k
324.6k (88.00%)
204.8k (55.53%)
100.48%
50 Bắc Kạn 331.4k
318.1k
196.3k (88.31%)
121.7k (54.75%)
95.98%
51 Quảng Bình 943.7k
867.4k
538.1k (87.93%)
329.3k (53.82%)
91.92%
52 Hà Giang 1.09M
802.1k
496.9k (83.84%)
305.1k (51.48%)
73.34%
53 Bình Định 1.90M
1.48M
928.2k (83.56%)
552.3k (49.73%)
77.82%
54 Hà Tĩnh 1.18M
1.23M
803.0k (89.96%)
434.6k (48.69%)
104.44%
55 Thái Nguyên 1.22M
1.24M
792.1k (84.39%)
452.7k (48.24%)
101.67%
56 Đắk Lắk 2.04M
1.89M
1.25M (92.01%)
636.8k (46.75%)
92.58%
57 Nam Định 1.64M
1.68M
1.10M (86.93%)
574.9k (45.18%)
101.96%
58 Gia Lai 1.74M
1.27M
843.2k (88.14%)
431.5k (45.12%)
72.89%
59 Thái Bình 1.84M
1.72M
1.16M (84.82%)
561.2k (40.87%)
93.43%
60 Tuyên Quang 860.4k
673.8k
476.3k (88.92%)
197.4k (36.85%)
78.31%
61 Sơn La 1.14M
932.5k
666.6k (84.10%)
265.8k (33.54%)
81.29%
62 Quảng Nam 2.14M
1.42M
1.01M (81.10%)
412.5k (32.99%)
66.36%
63 Thanh Hóa 3.76M
2.73M
2.00M (77.06%)
728.2k (27.95%)
72.76%

Biểu đồ cập nhật tình hình dịch Covid-19 tại Việt Nam trong nước từ 27/04/2021

Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 18:09 03/12/2021

SỐ LIỆU COVID-19 TRÊN THẾ GIỚI

Nguồn: WorldoMeter - Cập nhật lúc 18:13 03/12/2021. Số liệu có thể cập nhật chậm hơn thực tế

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 18:09 03/12/2021

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ mũi 2 /
dân số
Việt Nam 125.9M 72.2M 52.7M 53.78%
Thế giới 8.11B 4.31B 3.46B 44.02%
Châu Á 5.50B 2.95B 2.31B 49.56%
Trung Quốc 2.52B 0 0 0.00%
Ấn Độ 1.25B 794.5M 461.3M 33.11%
Châu Âu 962.8M 471.5M 437.2M 58.39%
Bắc Mỹ 752.1M 387.7M 327.7M 54.94%
Liên minh Châu Âu 647.1M 317.0M 301.2M 67.36%
Nam Mỹ 596.2M 320.2M 256.1M 58.97%
Mỹ 464.4M 234.2M 196.3M 59.13%
Brazil 311.9M 164.2M 135.3M 63.24%
Africa 245.9M 155.1M 102.5M 7.47%
Indonesia 239.5M 141.5M 98.0M 35.48%
Nhật Bản 197.4M 99.8M 97.5M 77.40%
Mexico 133.2M 77.3M 65.1M 50.03%
Russia 128.4M 67.2M 57.5M 39.47%
Đức 125.5M 59.6M 57.1M 68.17%
Pakistan 124.7M 81.0M 51.1M 22.72%
Thổ Nhĩ Kỳ 120.6M 56.3M 50.5M 59.44%
Vương quốc Anh 116.4M 51.0M 46.4M 68.07%
Pháp 106.4M 52.0M 47.2M 69.90%
Iran 104.7M 57.3M 46.5M 54.71%
Bangladesh 99.8M 62.6M 37.2M 22.40%
Vương quốc Anh 97.6M 42.8M 38.9M 68.85%
Ý 97.4M 47.2M 44.1M 73.06%
Thái Lan 93.7M 48.5M 41.7M 59.66%
Philippines 90.2M 0 37.3M 33.62%
Hàn Quốc 85.8M 42.6M 41.1M 80.29%
Tây Ban Nha 76.8M 38.3M 37.6M 80.52%
Argentina 69.2M 36.8M 30.0M 65.79%
Canada 60.8M 30.5M 29.0M 76.31%
Colombia 57.5M 37.6M 24.7M 48.27%
Malaysia 53.7M 25.8M 25.4M 77.53%
Oceania 50.3M 25.8M 23.9M 55.45%
Morocco 48.8M 24.5M 22.7M 60.96%
Saudi Arabia 47.4M 24.6M 22.4M 63.58%
Ba Lan 42.2M 20.9M 20.4M 54.16%
Peru 42.1M 22.5M 18.5M 55.69%
Chile 41.1M 16.8M 16.1M 84.14%
Ai Cập 40.6M 25.9M 15.5M 14.88%
Australia 39.4M 20.0M 18.9M 73.33%
Uzbekistan 34.1M 17.6M 0 0.00%
Đài Loan 31.8M 18.2M 13.5M 56.75%
Sri Lanka 29.6M 15.9M 13.7M 63.98%
Campuchia 28.8M 14.1M 13.4M 79.16%
Cuba 28.4M 10.1M 9.23M 81.62%
Myanmar 28.1M 16.4M 11.6M 21.19%
Venezuela 26.3M 16.4M 9.85M 34.34%
Nam Phi 26.1M 17.6M 14.8M 24.68%
Ecuador 25.3M 13.7M 11.5M 64.30%
Ukraine 25.1M 13.6M 11.5M 26.62%
Hà Lan 24.6M 0 0 0.00%
United Arab Emirates 21.5M 9.80M 8.83M 88.40%
Nepal 18.3M 9.87M 8.43M 28.43%
Bỉ 17.1M 8.84M 8.70M 74.83%
Kazakhstan 16.8M 8.74M 8.11M 42.72%
Israel 16.2M 6.35M 5.77M 62.21%
Thụy Điển 15.9M 7.59M 7.16M 70.49%
Romania 14.9M 0 7.44M 38.92%
Hy Lạp 14.5M 7.07M 6.63M 63.94%
Áo 14.1M 6.37M 5.99M 66.33%
Cộng hòa Dominica 13.8M 6.87M 5.60M 51.20%
Séc 13.6M 6.68M 6.39M 59.61%
Iraq 12.2M 7.54M 4.72M 11.47%
Algeria 12.0M 6.71M 5.34M 11.97%
Thụy Sĩ 11.9M 5.85M 5.70M 65.50%
Azerbaijan 10.6M 5.08M 4.57M 44.78%
Tunisia 10.5M 6.12M 5.17M 43.37%
Mozambique 10.5M 6.57M 3.93M 12.22%
Guatemala 10.1M 6.02M 4.10M 22.50%
Nigeria 10.1M 6.52M 3.59M 1.70%
Singapore 10.0M 5.07M 5.01M 91.91%
Scotland 10.0M 4.34M 3.95M 72.32%
Đan Mạch 9.87M 4.57M 4.46M 76.73%
Angola 9.84M 6.77M 3.07M 9.05%
Ethiopia 9.76M 8.31M 1.45M 1.23%
Hong Kong 9.48M 4.76M 4.53M 60.10%
Rwanda 9.44M 5.98M 3.45M 26.01%
El Salvador 9.17M 4.42M 4.05M 62.27%
Na Uy 8.73M 4.24M 3.84M 70.27%
Bolivia 8.60M 5.07M 4.15M 35.09%
Phần Lan 8.33M 4.29M 4.03M 72.77%
Ireland 8.30M 3.86M 3.79M 76.20%
Jordan 7.90M 4.14M 3.76M 36.62%
Serbia 7.89M 3.26M 3.12M 45.46%
New Zealand 7.65M 3.91M 3.64M 71.25%
Turkmenistan 7.58M 4.37M 3.20M 52.41%
Kenya 7.41M 4.81M 2.87M 5.23%
Costa Rica 7.13M 3.88M 3.21M 62.56%
Uruguay 6.80M 2.75M 2.65M 76.27%
Zimbabwe 6.64M 3.80M 2.83M 18.76%
Kuwait 6.57M 3.30M 3.16M 73.13%
Nicaragua 6.37M 4.05M 2.32M 34.65%
Belarus 6.33M 3.61M 2.71M 28.72%
Paraguay 6.06M 3.34M 2.61M 36.18%
Oman 5.93M 3.31M 2.82M 54.14%
Lào 5.83M 3.74M 3.09M 42.00%
Xứ Wales 5.65M 2.46M 2.26M 71.51%
Panama 5.62M 3.00M 2.43M 55.50%
Tajikistan 5.57M 3.02M 2.55M 26.21%
Afghanistan 5.11M 4.28M 3.45M 8.67%
Slovakia 5.00M 2.65M 2.34M 43.03%
Qatar 4.99M 0 0 0.00%
Uganda 4.75M 3.83M 912.9k 1.94%
Mongolia 4.41M 2.26M 2.15M 64.65%
Croatia 4.17M 2.19M 1.95M 47.82%
Cote d'Ivoire 3.84M 2.66M 1.17M 4.35%
Lithuania 3.74M 1.87M 1.78M 66.44%
Lebanon 3.60M 1.91M 1.68M 24.96%
Ghana 3.49M 2.65M 842.2k 2.65%
Bulgaria 3.37M 0 1.78M 25.95%
Bắc Ireland 3.06M 1.37M 1.27M 67.20%
Palestine 3.02M 1.91M 1.36M 26.15%
Bahrain 2.94M 1.18M 1.16M 66.39%
Slovenia 2.70M 1.23M 1.15M 55.54%
Guinea 2.45M 1.65M 800.9k 5.93%
Libya 2.37M 1.71M 666.5k 9.58%
Latvia 2.21M 1.27M 1.19M 64.27%
Georgia 2.19M 1.17M 1.02M 25.69%
Albania 2.11M 1.07M 965.9k 33.62%
Kyrgyzstan 2.04M 1.13M 904.8k 13.65%
Senegal 1.91M 1.32M 924.1k 5.37%
Mauritius 1.87M 916.5k 914.9k 71.85%
Mauritania 1.75M 1.07M 684.0k 14.33%
Bắc Macedonia 1.67M 885.8k 789.9k 37.93%
Togo 1.66M 1.09M 567.8k 6.70%
Sudan 1.65M 1.15M 0 0.00%
Moldova 1.63M 0 941.6k 23.40%
Kosovo 1.61M 854.8k 762.6k 42.80%
Bosnia và Herzegovina 1.55M 833.2k 720.6k 22.08%
Estonia 1.48M 829.4k 791.0k 59.70%
Malawi 1.45M 1.17M 608.3k 3.10%
Botswana 1.43M 921.1k 508.9k 21.23%
Syria 1.42M 890.8k 739.2k 4.04%
Cyprus 1.33M 625.1k 585.0k 65.30%
Trinidad and Tobago 1.29M 646.8k 645.8k 46.02%
Fiji 1.23M 651.3k 585.7k 64.88%
Armenia 1.23M 799.4k 436.8k 14.72%
Bhutan 1.15M 589.2k 564.3k 72.36%
Jamaica 1.11M 673.7k 514.4k 17.30%
Timor 1.11M 646.8k 465.3k 34.63%
Zambia 1.10M 0 711.4k 3.76%
Tanzania 1.00M 0 965.7k 1.57%
Niger 971.6k 507.2k 464.4k 1.85%
Somalia 964.4k 589.1k 564.6k 3.45%
Malta 962.6k 435.8k 432.4k 83.79%
Cameroon 953.3k 777.3k 595.3k 2.19%
Macao 924.0k 485.0k 438.6k 66.62%
Sierra Leone 868.7k 703.2k 361.0k 4.44%
Mali 847.0k 708.9k 320.6k 1.54%
Yemen 774.9k 548.9k 361.3k 1.19%
Maldives 772.0k 395.7k 364.0k 66.97%
Brunei 752.4k 403.6k 348.7k 78.99%
Madagascar 685.4k 532.6k 484.5k 1.70%
Guyana 681.1k 401.4k 279.6k 35.39%
Namibia 674.5k 366.6k 307.8k 11.90%
Iceland 665.0k 285.7k 281.4k 81.96%
Burkina Faso 661.7k 364.5k 297.2k 1.38%
Congo 651.4k 521.7k 129.7k 2.29%
Lesotho 617.6k 581.8k 572.2k 26.51%
Bắc Cyprus 617.3k 284.3k 275.9k 72.20%
Liberia 589.6k 494.0k 456.6k 8.81%
Cape Verde 544.0k 296.9k 246.9k 43.95%
Montenegro 532.9k 275.6k 257.2k 40.97%
Comoros 523.2k 281.9k 241.3k 27.16%
Suriname 478.9k 258.3k 220.6k 37.29%
Papua New Guinea 467.1k 269.3k 197.8k 2.17%
Equatorial Guinea 446.6k 247.9k 198.6k 13.70%
Cộng hòa Trung Phi 422.4k 362.2k 321.9k 6.54%
Belize 407.7k 227.9k 193.1k 47.71%
Benin 383.5k 339.4k 297.7k 2.39%
Guinea-Bissau 368.3k 349.3k 19.0k 0.95%
New Caledonia 350.3k 181.0k 169.2k 58.74%
French Polynesia 318.7k 162.8k 155.9k 55.20%
Eswatini 306.4k 271.6k 260.7k 22.24%
Barbados 290.3k 153.5k 136.7k 47.53%
Bahamas 280.1k 151.7k 138.2k 34.84%
Gabon 277.9k 166.3k 111.6k 4.90%
Gambia 268.0k 236.8k 222.8k 8.96%
Chad 258.6k 185.7k 72.8k 0.43%
Samoa 248.7k 139.8k 108.8k 54.39%
Nam Sudan 218.1k 185.1k 133.3k 1.17%
Solomon Islands 208.0k 161.5k 46.5k 6.61%
Curacao 198.2k 102.9k 95.2k 57.81%
Cộng hòa Congo 193.4k 142.9k 56.1k 0.06%
Jersey 187.2k 79.8k 75.3k 74.54%
Haiti 184.7k 118.2k 66.8k 0.58%
Seychelles 179.4k 81.9k 77.9k 78.81%
Aruba 161.7k 83.6k 78.0k 72.85%
Isle of Man 133.1k 68.3k 64.8k 75.91%
Vanuatu 129.5k 89.4k 40.1k 12.76%
Đảo Cayman 123.8k 57.9k 55.8k 83.96%
Sao Tome and Principe 121.3k 83.2k 38.0k 17.05%
Tonga 118.1k 73.1k 45.0k 42.15%
Antigua và Barbuda 117.6k 61.4k 56.2k 56.94%
Andorra 104.5k 54.9k 49.5k 64.04%
Djibouti 104.4k 78.3k 26.0k 2.60%
Guernsey 104.1k 0 0 0.00%
Saint Lucia 101.3k 54.5k 46.7k 25.38%
Bermuda 101.3k 48.4k 47.3k 76.28%
Gibraltar 98.4k 40.9k 39.8k 118.19%
Kiribati 82.1k 59.4k 22.6k 18.68%
Đảo Faeroe 78.3k 40.2k 38.1k 77.76%
Greenland 77.6k 40.2k 37.4k 65.82%
Grenada 74.7k 40.3k 34.3k 30.40%
Turks and Caicos Islands 56.3k 29.2k 27.1k 69.17%
Dominica 55.5k 28.7k 26.7k 37.08%
Saint Vincent and the Grenadines 54.9k 31.3k 22.8k 20.51%
Saint Kitts and Nevis 52.3k 27.5k 24.8k 46.46%
Sint Maarten (Dutch part) 51.6k 26.8k 24.8k 57.17%
Liechtenstein 51.5k 25.7k 25.1k 65.63%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 58.98%
San Marino 47.8k 25.4k 22.3k 65.80%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 63.29%
British Virgin Islands 34.9k 18.2k 16.6k 54.73%
Cook Islands 24.3k 12.6k 11.7k 66.73%
Anguilla 19.9k 10.0k 9.2k 60.91%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 66.69%
Tuvalu 12.1k 6.2k 5.8k 49.34%
Wallis and Futuna 11.9k 6.0k 5.9k 53.39%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 57.93%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 50.31%
Montserrat 2.9k 1.5k 1.4k 28.45%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 71.25%
Tokelau 1.9k 968 968 70.76%
Burundi 1.5k 814 778 0.01%
Pitcairn 94 47 47 100.00%
Bồ Đào Nha 0 0 0 0.00%
Honduras 0 0 0 0.00%
Hungary 0 6.14M 5.85M 60.81%
Luxembourg 0 0 429.7k 67.69%

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 18:09 03/12/2021

Chia sẻ thông tin này cho cộng đồng

Nguồn: https://tcdulichtphcm.vn/dich-covid-19-bung-phat-c2e1480.html

TIN DỊCH COVID-19





  • tin mới trong ngày TIN MỚI TRONG NGÀY